TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯芬克斯

sīfēnkèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ PHÂN KHẮC TƯ

斯芬克斯 nghĩa là nhân sư.

Nghĩa của 斯芬克斯

sīfēnkèsī

TƯ PHÂN KHẮC TƯDanh từ
  1. từ mượn Nhân sư (thần thoại)

Câu hỏi thường gặp

斯芬克斯 nghĩa là gì?

斯芬克斯 (sīfēnkèsī) nghĩa là nhân sư.

斯芬克斯 đọc thế nào?

斯芬克斯 đọc là sīfēnkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯芬克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 斯芬克斯 là "tư phân khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.