TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯维尔德洛夫

Sīwéi'ěrdéluòfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯維爾德洛夫

Âm Hán Việt TƯ DUY NHĨ ĐỨC LẠC PHU

斯维尔德洛夫 nghĩa là Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha.

Nghĩa của 斯维尔德洛夫

Sīwéi'ěrdéluòfū

TƯ DUY NHĨ ĐỨC LẠC PHUphồn thể 斯維爾德洛夫tên riêng
  1. Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

斯维尔德洛夫 nghĩa là gì?

斯维尔德洛夫 (sīwéi'ěrdéluòfū) nghĩa là Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha.

斯维尔德洛夫 đọc thế nào?

斯维尔德洛夫 đọc là Sīwéi'ěrdéluòfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯维尔德洛夫 là gì?

Âm Hán Việt của 斯维尔德洛夫 là "tư duy nhĩ đức lạc phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.