TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯蒂文

Sīdìwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ ĐẾ VĂN

斯蒂文 nghĩa là Steven (tên).

Nghĩa của 斯蒂文

Sīdìwén

TƯ ĐẾ VĂNtên riêng
  1. Steven (tên)
  2. Simon Stevin (1548-1620), kỹ sư và nhà toán học người Flemish, đóng vai trò quan trọng trong việc giới thiệu hệ thập phân vào Châu Âu

Câu hỏi thường gặp

斯蒂文 nghĩa là gì?

斯蒂文 (sīdìwén) nghĩa là Steven (tên).

斯蒂文 đọc thế nào?

斯蒂文 đọc là Sīdìwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯蒂文 là gì?

Âm Hán Việt của 斯蒂文 là "tư đế văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.