TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯诺登

Sīnuòdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯諾登

Âm Hán Việt TƯ NẶC ĐĂNG

斯诺登 nghĩa là Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ.

Nghĩa của 斯诺登

Sīnuòdēng

TƯ NẶC ĐĂNGTên riêngphồn thể 斯諾登tên riêng
  1. Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ

Câu hỏi thường gặp

斯诺登 nghĩa là gì?

斯诺登 (sīnuòdēng) nghĩa là Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ.

斯诺登 đọc thế nào?

斯诺登 đọc là Sīnuòdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯诺登 là gì?

Âm Hán Việt của 斯诺登 là "tư nặc đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.