TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斯里巴加湾港

Sīlǐ Bājiāwāngǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斯里巴加灣港

Âm Hán Việt TƯ LÝ BA GIA LOAN CẢNG

斯里巴加湾港 nghĩa là thủ đô của Brunei.

Nghĩa của 斯里巴加湾港

Sīlǐ Bājiāwāngǎng

TƯ LÝ BA GIA LOAN CẢNGphồn thể 斯里巴加灣港tên riêng
  1. Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei

Câu hỏi thường gặp

斯里巴加湾港 nghĩa là gì?

斯里巴加湾港 (sīlǐ bājiāwāngǎng) nghĩa là thủ đô của Brunei.

斯里巴加湾港 đọc thế nào?

斯里巴加湾港 đọc là Sīlǐ Bājiāwāngǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斯里巴加湾港 là gì?

Âm Hán Việt của 斯里巴加湾港 là "tư lý ba gia loan cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.