TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新任

xīnrèn giọng máy của trình duyệt

新任 nghĩa là mới được bổ nhiệm, mới được bầu.

Nghĩa của 新任

xīnrèn

Tính từ, Danh từ
  1. Mới được bổ nhiệm
  2. Mới được bầu
  3. Còn mới (trong một chức vụ chính trị)

Câu hỏi thường gặp

新任 nghĩa là gì?

新任 (xīnrèn) nghĩa là mới được bổ nhiệm, mới được bầu.

新任 đọc thế nào?

新任 đọc là xīnrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.