TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新低

xīndī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN ĐÊ

新低 nghĩa là mức thấp mới.

Nghĩa của 新低

xīndī

TÂN ĐÊDanh từ
  1. Mức thấp mới

Câu hỏi thường gặp

新低 nghĩa là gì?

新低 (xīndī) nghĩa là mức thấp mới.

新低 đọc thế nào?

新低 đọc là xīndī (pinyin).

Âm Hán Việt của 新低 là gì?

Âm Hán Việt của 新低 là "tân đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.