TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新修本草

Xīnxiūběncǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TU BẢN THẢO

新修本草 nghĩa là Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường.

Nghĩa của 新修本草

Xīnxiūběncǎo

TÂN TU BẢN THẢOtên riêng
  1. Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường

Câu hỏi thường gặp

新修本草 nghĩa là gì?

新修本草 (xīnxiūběncǎo) nghĩa là Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường.

新修本草 đọc thế nào?

新修本草 đọc là Xīnxiūběncǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 新修本草 là gì?

Âm Hán Việt của 新修本草 là "tân tu bản thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.