TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新党

Xīndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新黨

Âm Hán Việt TÂN ĐẢNG

新党 nghĩa là đảng Mới.

Nghĩa của 新党

Xīndǎng

TÂN ĐẢNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 新黨tên riêng
  1. Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)

Câu hỏi thường gặp

新党 nghĩa là gì?

新党 (xīndǎng) nghĩa là đảng Mới.

新党 đọc thế nào?

新党 đọc là Xīndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新党 là gì?

Âm Hán Việt của 新党 là "tân đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.