TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新古典主义

xīngǔdiǎnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新古典主義

Âm Hán Việt TÂN CỔ ĐIỂN CHỦ NGHĨA

新古典主义 nghĩa là Chủ nghĩa tân cổ điển.

Nghĩa của 新古典主义

xīngǔdiǎnzhǔyì

TÂN CỔ ĐIỂN CHỦ NGHĨAphồn thể 新古典主義
  1. Chủ nghĩa tân cổ điển

Câu hỏi thường gặp

新古典主义 nghĩa là gì?

新古典主义 (xīngǔdiǎnzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa tân cổ điển.

新古典主义 đọc thế nào?

新古典主义 đọc là xīngǔdiǎnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新古典主义 là gì?

Âm Hán Việt của 新古典主义 là "tân cổ điển chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.