TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新四军

Xīnsìjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新四軍

Âm Hán Việt TÂN TỨ QUÂN

新四军 nghĩa là Quân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát.

Nghĩa của 新四军

Xīnsìjūn

TÂN TỨ QUÂNTên riêngphồn thể 新四軍tên riêng
  1. Quân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

新四军 nghĩa là gì?

新四军 (xīnsìjūn) nghĩa là Quân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát.

新四军 đọc thế nào?

新四军 đọc là Xīnsìjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新四军 là gì?

Âm Hán Việt của 新四军 là "tân tứ quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.