TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新土

xīntǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN THỔ

新土 nghĩa là đất mới đào.

Nghĩa của 新土

xīntǔ

TÂN THỔ
  1. Đất mới đào

Câu hỏi thường gặp

新土 nghĩa là gì?

新土 (xīntǔ) nghĩa là đất mới đào.

新土 đọc thế nào?

新土 đọc là xīntǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 新土 là gì?

Âm Hán Việt của 新土 là "tân thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.