TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新型农村合作医疗

Xīnxíng Nóngcūn Hézuò Yīliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新型農村合作醫療

Âm Hán Việt TÂN HÌNH NÔNG THÔN HỢP TÁC Y LIỆU

新型农村合作医疗 nghĩa là Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới.

Nghĩa của 新型农村合作医疗

Xīnxíng Nóngcūn Hézuò Yīliáo

TÂN HÌNH NÔNG THÔN HỢP TÁC Y LIỆUphồn thể 新型農村合作醫療tên riêng
  1. Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới
  2. Viết tắt thành 新农合

Câu hỏi thường gặp

新型农村合作医疗 nghĩa là gì?

新型农村合作医疗 (xīnxíng nóngcūn hézuò yīliáo) nghĩa là Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới.

新型农村合作医疗 đọc thế nào?

新型农村合作医疗 đọc là Xīnxíng Nóngcūn Hézuò Yīliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 新型农村合作医疗 là gì?

Âm Hán Việt của 新型农村合作医疗 là "tân hình nông thôn hợp tác y liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.