TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新城病

Xīnchéngbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN THÀNH BỆNH

新城病 nghĩa là Bệnh Newcastle.

Nghĩa của 新城病

Xīnchéngbìng

TÂN THÀNH BỆNHtên riêng
  1. Bệnh Newcastle

Câu hỏi thường gặp

新城病 nghĩa là gì?

新城病 (xīnchéngbìng) nghĩa là Bệnh Newcastle.

新城病 đọc thế nào?

新城病 đọc là Xīnchéngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新城病 là gì?

Âm Hán Việt của 新城病 là "tân thành bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.