TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新宿

Xīnsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TÚC

新宿 nghĩa là Shinjuku, Tokyo.

Nghĩa của 新宿

Xīnsù

TÂN TÚCTên riêngtên riêng
  1. Shinjuku, Tokyo

Câu ví dụ với 新宿

  • 昨天我居然从新宿站走到了神保町! Rốt cuộc tớ đi bộ từ trạm Shinjuku tới Jumbocho ngày hôm qua! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422278

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

新宿 nghĩa là gì?

新宿 (xīnsù) nghĩa là Shinjuku, Tokyo.

新宿 đọc thế nào?

新宿 đọc là Xīnsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 新宿 là gì?

Âm Hán Việt của 新宿 là "tân túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.