TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新居

xīnjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN CƯ

新居 nghĩa là nơi ở mới, nhà mới.

Nghĩa của 新居

xīnjū

TÂN CƯDanh từ
  1. Nơi ở mới
  2. Nhà mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新居

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

新居 nghĩa là gì?

新居 (xīnjū) nghĩa là nơi ở mới, nhà mới.

新居 đọc thế nào?

新居 đọc là xīnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 新居 là gì?

Âm Hán Việt của 新居 là "tân cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.