TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新市镇

xīnshìzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新市鎮

Âm Hán Việt TÂN THỊ TRẤN

新市镇 nghĩa là thị trấn mới, cộng đồng quy hoạch.

Nghĩa của 新市镇

xīnshìzhèn

TÂN THỊ TRẤNDanh từphồn thể 新市鎮
  1. Thị trấn mới; cộng đồng quy hoạch

Câu hỏi thường gặp

新市镇 nghĩa là gì?

新市镇 (xīnshìzhèn) nghĩa là thị trấn mới, cộng đồng quy hoạch.

新市镇 đọc thế nào?

新市镇 đọc là xīnshìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新市镇 là gì?

Âm Hán Việt của 新市镇 là "tân thị trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.