TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新山

Xīnshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN SƠN

新山 nghĩa là Johor Bahru (thành phố ở Malaysia).

Nghĩa của 新山

Xīnshān

TÂN SƠNTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Johor Bahru (thành phố ở Malaysia)

Câu hỏi thường gặp

新山 nghĩa là gì?

新山 (xīnshān) nghĩa là Johor Bahru (thành phố ở Malaysia).

新山 đọc thế nào?

新山 đọc là Xīnshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 新山 là gì?

Âm Hán Việt của 新山 là "tân sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.