新干线 (xīngànxiàn) nghĩa là Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản).
新干线 đọc thế nào?
新干线 đọc là Xīngànxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 新干线 là gì?
Âm Hán Việt của 新干线 là "tân cán tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.