TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新干线

Xīngànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新幹線

Âm Hán Việt TÂN CÁN TUYẾN

新干线 nghĩa là Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản).

Nghĩa của 新干线

Xīngànxiàn

TÂN CÁN TUYẾNDanh từphồn thể 新幹線tên riêng
  1. Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

新干线 nghĩa là gì?

新干线 (xīngànxiàn) nghĩa là Shinkansen (tàu cao tốc Nhật Bản).

新干线 đọc thế nào?

新干线 đọc là Xīngànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新干线 là gì?

Âm Hán Việt của 新干线 là "tân cán tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.