TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新拉

Xīn Lā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN LẠP

新拉 nghĩa là Latinh Mới.

Nghĩa của 新拉

Xīn Lā

TÂN LẠPtên riêng
  1. Latinh Mới

Câu hỏi thường gặp

新拉 nghĩa là gì?

新拉 (xīn lā) nghĩa là Latinh Mới.

新拉 đọc thế nào?

新拉 đọc là Xīn Lā (pinyin).

Âm Hán Việt của 新拉 là gì?

Âm Hán Việt của 新拉 là "tân lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.