新疆手抓饭 (xīnjiāngshǒuzhuāfàn) nghĩa là Cơm trộn thịt cừu Tân Cương.
新疆手抓饭 đọc thế nào?
新疆手抓饭 đọc là Xīnjiāngshǒuzhuāfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 新疆手抓饭 là gì?
Âm Hán Việt của 新疆手抓饭 là "tân cương thủ trảo phạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.