TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新疆生产建设兵团

Xīnjiāng Shēngchǎn Jiànshè Bīngtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新疆生產建設兵團

Âm Hán Việt TÂN CƯƠNG SINH SẢN KIẾN THIẾT BINH ĐOÀN

新疆生产建设兵团 nghĩa là Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc.

Nghĩa của 新疆生产建设兵团

Xīnjiāng Shēngchǎn Jiànshè Bīngtuán

TÂN CƯƠNG SINH SẢN KIẾN THIẾT BINH ĐOÀNphồn thể 新疆生產建設兵團tên riêng
  1. Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

新疆生产建设兵团 nghĩa là gì?

新疆生产建设兵团 (xīnjiāng shēngchǎn jiànshè bīngtuán) nghĩa là Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc.

新疆生产建设兵团 đọc thế nào?

新疆生产建设兵团 đọc là Xīnjiāng Shēngchǎn Jiànshè Bīngtuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 新疆生产建设兵团 là gì?

Âm Hán Việt của 新疆生产建设兵团 là "tân cương sinh sản kiến thiết binh đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.