TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新约全书

Xīnyuēquánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新約全書

Âm Hán Việt TÂN ƯỚC TOÀN THƯ

新约全书 nghĩa là Tân Ước.

Nghĩa của 新约全书

Xīnyuēquánshū

TÂN ƯỚC TOÀN THƯTên riêngphồn thể 新約全書tên riêng
  1. Tân Ước

Câu hỏi thường gặp

新约全书 nghĩa là gì?

新约全书 (xīnyuēquánshū) nghĩa là Tân Ước.

新约全书 đọc thế nào?

新约全书 đọc là Xīnyuēquánshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 新约全书 là gì?

Âm Hán Việt của 新约全书 là "tân ước toàn thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.