TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新规

xīnguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新規

Âm Hán Việt TÂN QUY

新规 nghĩa là quy tắc mới.

Nghĩa của 新规

xīnguī

TÂN QUYDanh từphồn thể 新規
  1. Quy tắc mới

Câu hỏi thường gặp

新规 nghĩa là gì?

新规 (xīnguī) nghĩa là quy tắc mới.

新规 đọc thế nào?

新规 đọc là xīnguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 新规 là gì?

Âm Hán Việt của 新规 là "tân quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.