TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方丈

fāngzhang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG TRƯỢNG

方丈 nghĩa là một trượng vuông.

Nghĩa của 方丈

fāngzhang

PHƯƠNG TRƯỢNGDanh từ, Lượng từ, Tên riêng
  1. Một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông)
  2. Phòng tu hành khoảng 100 feet vuông
  3. Trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo
  4. Phòng của trụ trì
  5. Phật giáo Phòng hoặc phòng của trụ trì/viện trưởng, tức là một căn phòng nhỏ hình vuông, như phòng của ngài Duy Ma Cật (Vimalakīrti) được mô tả trong Vimalakīrti Sūtra (Kinh Duy Ma Cật)
  6. mở rộng Nơi ở của các vị trụ trì/viện trưởng của một ngôi chùa, bao gồm phòng ngủ và các tiện nghi phụ của nó
  7. theo phần mở rộng Trụ trì/viện trưởng trong một ngôi chùa

Fāngzhang

PHƯƠNG TRƯỢNGDanh từ, Lượng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân

Câu hỏi thường gặp

方丈 nghĩa là gì?

方丈 (fāngzhang, fāngzhang) nghĩa là một trượng vuông.

方丈 đọc thế nào?

方丈 đọc là fāngzhang (pinyin).

Âm Hán Việt của 方丈 là gì?

Âm Hán Việt của 方丈 là "phương trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.