方丈
giọng máy của trình duyệt
方丈 nghĩa là một trượng vuông.
Nghĩa của 方丈
fāngzhang
PHƯƠNG TRƯỢNGDanh từ, Lượng từ, Tên riêng- Một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông)
- Phòng tu hành khoảng 100 feet vuông
- Trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo
- Phòng của trụ trì
- Phật giáo Phòng hoặc phòng của trụ trì/viện trưởng, tức là một căn phòng nhỏ hình vuông, như phòng của ngài Duy Ma Cật (Vimalakīrti) được mô tả trong Vimalakīrti Sūtra (Kinh Duy Ma Cật)
- mở rộng Nơi ở của các vị trụ trì/viện trưởng của một ngôi chùa, bao gồm phòng ngủ và các tiện nghi phụ của nó
- theo phần mở rộng Trụ trì/viện trưởng trong một ngôi chùa
Fāngzhang
PHƯƠNG TRƯỢNGDanh từ, Lượng từ, Tên riêngtên riêng- Một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân
Câu hỏi thường gặp
方丈 nghĩa là gì?
方丈 (fāngzhang, fāngzhang) nghĩa là một trượng vuông.
方丈 đọc thế nào?
方丈 đọc là fāngzhang (pinyin).
Âm Hán Việt của 方丈 là gì?
Âm Hán Việt của 方丈 là "phương trượng".