TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱丶万 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương, bàng

方 nghĩa là vuông, mũ hoặc lũy thừa.

Nghĩa của 方

fāng

PHƯƠNG
  1. Vuông
  2. Mũ hoặc lũy thừa (toán học)
  3. Ngay thẳng
  4. Trung thực
  5. Công bằng
  6. Phương hướng
  7. Bên
  8. Phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
  9. Nơi
  10. Phương pháp
  11. Toa thuốc (y học)
  12. Đúng lúc
  13. Chỉ hoặc vừa
  14. Chỉ số cho vật hình vuông
  15. Viết tắt của mét vuông hoặc mét khối

Fāng

PHƯƠNGtên riêng
  1. họ Họ Fāng

Từ ghép có 方

Thành ngữ có 方

  • 四面八方 — Khắp mọi hướng
  • 千方百计 — Nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
  • 想方设法 — Nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
  • 方兴未艾 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 天方夜谭 — Câu chuyện huyền ảo
  • 落落大方 — Tự nhiên và không gò bó
  • 血气方刚 — Tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ
  • 来日方长 — Tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này
  • 贻笑大方 — Tự biến mình thành trò cười
  • 独霸一方 — Một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.)
  • 一醉方休 — Uống đến say mèm
  • 志在四方 — Mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp
  • 外圆内方 — Bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn
  • 方寸已乱 — Bối rối
  • 借方差额 — Số dư bên nợ (kế toán)
  • 方兴未已 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 方寸大乱 — Trở nên kích động
  • 方枘圆凿 — Đưa chốt vuông vào lỗ tròn
  • 方滋未艾 — Phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng
  • 百计千方 — Dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

方 nghĩa là gì?

方 (fāng, fāng) nghĩa là vuông, mũ hoặc lũy thừa.

方 đọc thế nào?

方 đọc là fāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方 là gì?

Âm Hán Việt của 方 là "phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.