TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方位词

fāngwèicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 方位詞

Âm Hán Việt PHƯƠNG VỊ TỪ

方位词 nghĩa là Danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học).

Nghĩa của 方位词

fāngwèicí

PHƯƠNG VỊ TỪphồn thể 方位詞
  1. Danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)

Câu hỏi thường gặp

方位词 nghĩa là gì?

方位词 (fāngwèicí) nghĩa là Danh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học).

方位词 đọc thế nào?

方位词 đọc là fāngwèicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 方位词 là gì?

Âm Hán Việt của 方位词 là "phương vị từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.