TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方向性

fāngxiàngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG HƯỚNG TÍNH

方向性 nghĩa là tính định hướng.

Nghĩa của 方向性

fāngxiàngxìng

PHƯƠNG HƯỚNG TÍNHDanh từ
  1. Tính định hướng (sinh học phân tử)

Câu hỏi thường gặp

方向性 nghĩa là gì?

方向性 (fāngxiàngxìng) nghĩa là tính định hướng.

方向性 đọc thế nào?

方向性 đọc là fāngxiàngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 方向性 là gì?

Âm Hán Việt của 方向性 là "phương hướng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.