TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方家

fāngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG GIA

方家 nghĩa là người uyên bác.

Nghĩa của 方家

fāngjiā

PHƯƠNG GIADanh từ
  1. Người uyên bác
  2. Chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó
  3. Viết tắt của 大方之家 (dàfāngzhījiā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方家

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

方家 nghĩa là gì?

方家 (fāngjiā) nghĩa là người uyên bác.

方家 đọc thế nào?

方家 đọc là fāngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 方家 là gì?

Âm Hán Việt của 方家 là "phương gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.