TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外行

wàiháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠI HÀNG

外行 nghĩa là người ngoại đạo, nghiệp dư.

Nghĩa của 外行

wàiháng

NGOẠI HÀNGTính từ, Danh từ
  1. Người ngoại đạo
  2. Nghiệp dư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外行

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外行 nghĩa là gì?

外行 (wàiháng) nghĩa là người ngoại đạo, nghiệp dư.

外行 đọc thế nào?

外行 đọc là wàiháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 外行 là gì?

Âm Hán Việt của 外行 là "ngoại hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.