TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方根

fānggēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG CĂN

方根 nghĩa là Căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根 (sìcìfānggēn)).

Nghĩa của 方根

fānggēn

PHƯƠNG CĂNDanh từ
  1. toán Căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根 (sìcìfānggēn))

Từ ghép có 方根

Câu hỏi thường gặp

方根 nghĩa là gì?

方根 (fānggēn) nghĩa là Căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根 (sìcìfānggēn)).

方根 đọc thế nào?

方根 đọc là fānggēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 方根 là gì?

Âm Hán Việt của 方根 là "phương căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.