方根 (fānggēn) nghĩa là Căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根 (sìcìfānggēn)).
方根 đọc thế nào?
方根 đọc là fānggēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 方根 là gì?
Âm Hán Việt của 方根 là "phương căn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.