TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方法

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fāngfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG PHÁP

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phương pháp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

方法 nghĩa là phương pháp, cách thức.

Nghĩa của 方法

fāngfǎ

PHƯƠNG PHÁPDanh từ
  1. Phương pháp; cách thức; cách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方法

Đồng nghĩa

Từ ghép có 方法

Câu ví dụ với 方法

  • 他提出改革研究方法的意见。 Tā tíchū gǎigé yánjiū fāngfǎ de yìjiàn.Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.Tatoeba #4717472
  • 如果没有解决方法,那就没有问题。 Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502867
  • 没有解决的方法,也就不会有问题。 Méiyǒu jiějué de fāngfǎ, yě jiù bùhuì yǒu wèntí.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1639574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

方法 nghĩa là gì?

方法 (fāngfǎ) nghĩa là phương pháp, cách thức.

方法 đọc thế nào?

方法 đọc là fāngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 方法 là gì?

Âm Hán Việt của 方法 là "phương pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.