TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

施事者

shīshìzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THI SỰ GIẢ

施事者 nghĩa là tác nhân, người thực hiện.

Nghĩa của 施事者

shīshìzhě

THI SỰ GIẢ
  1. ngôn ngữ học Tác nhân; người thực hiện

Câu hỏi thường gặp

施事者 nghĩa là gì?

施事者 (shīshìzhě) nghĩa là tác nhân, người thực hiện.

施事者 đọc thế nào?

施事者 đọc là shīshìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 施事者 là gì?

Âm Hán Việt của 施事者 là "thi sự giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.