施虐者 (shīnüèzhě) nghĩa là kẻ lạm dụng, đối tác thống trị.
施虐者 đọc thế nào?
施虐者 đọc là shīnüèzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 施虐者 là gì?
Âm Hán Việt của 施虐者 là "thi ngược giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.