TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旁骛

pángwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旁騖

Âm Hán Việt BÀNG VỤ

旁骛 nghĩa là không chú ý.

Nghĩa của 旁骛

pángwù

BÀNG VỤĐộng từphồn thể 旁騖
  1. Không chú ý
  2. Bị sao nhãng bởi việc gì đó

Thành ngữ có 旁骛

Câu hỏi thường gặp

旁骛 nghĩa là gì?

旁骛 (pángwù) nghĩa là không chú ý.

旁骛 đọc thế nào?

旁骛 đọc là pángwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 旁骛 là gì?

Âm Hán Việt của 旁骛 là "bàng vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.