TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旄

máo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: mao, mạo

旄 nghĩa là Cờ trang trí bằng đuôi động vật.

Nghĩa của 旄

máo

  1. Cờ trang trí bằng đuôi động vật

mào

  1. Biến thể của 耄 (mào)

Thành ngữ có 旄

  • 白旄黄钺 — Cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Câu hỏi thường gặp

旄 nghĩa là gì?

旄 (máo, mào) nghĩa là Cờ trang trí bằng đuôi động vật.

旄 đọc thế nào?

旄 đọc là máo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.