TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅

lǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: lữ

旅 nghĩa là chuyến đi, du lịch.

Nghĩa của 旅

lǚ

LỮ
  1. Chuyến đi
  2. Du lịch
  3. Đi du lịch
  4. Lữ đoàn (quân đội)

Từ ghép có 旅

Câu hỏi thường gặp

旅 nghĩa là gì?

旅 (lǚ) nghĩa là chuyến đi, du lịch.

旅 đọc thế nào?

旅 đọc là lǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅 là gì?

Âm Hán Việt của 旅 là "lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.