TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅充

lǚchōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ SUNG

旅充 nghĩa là sạc tường du lịch.

Nghĩa của 旅充

lǚchōng

LỮ SUNG
  1. Đài Loan Sạc tường du lịch

Câu hỏi thường gặp

旅充 nghĩa là gì?

旅充 (lǚchōng) nghĩa là sạc tường du lịch.

旅充 đọc thế nào?

旅充 đọc là lǚchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅充 là gì?

Âm Hán Việt của 旅充 là "lữ sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.