旅客
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
旅客 nghĩa là du khách, khách du lịch.
Nghĩa của 旅客
lǚkè
LỮ KHÁCH- Du khách; khách du lịch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅客
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
旅客 nghĩa là gì?
旅客 (lǚkè) nghĩa là du khách, khách du lịch.
旅客 đọc thế nào?
旅客 đọc là lǚkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 旅客 là gì?
Âm Hán Việt của 旅客 là "lữ khách".