TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅客

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǚkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ KHÁCH

旅客 nghĩa là du khách, khách du lịch.

Nghĩa của 旅客

lǚkè

LỮ KHÁCH
  1. Du khách; khách du lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅客

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

旅客 nghĩa là gì?

旅客 (lǚkè) nghĩa là du khách, khách du lịch.

旅客 đọc thế nào?

旅客 đọc là lǚkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅客 là gì?

Âm Hán Việt của 旅客 là "lữ khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.