TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅行袋

lǚxíngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ HÀNH ĐẠI

旅行袋 nghĩa là túi du lịch.

Nghĩa của 旅行袋

lǚxíngdài

LỮ HÀNH ĐẠI
  1. Túi du lịch

Câu hỏi thường gặp

旅行袋 nghĩa là gì?

旅行袋 (lǚxíngdài) nghĩa là túi du lịch.

旅行袋 đọc thế nào?

旅行袋 đọc là lǚxíngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅行袋 là gì?

Âm Hán Việt của 旅行袋 là "lữ hành đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.