TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旅费

lǚfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旅費

Âm Hán Việt LỮ PHÍ

旅费 nghĩa là chi phí đi lại.

Nghĩa của 旅费

lǚfèi

LỮ PHÍphồn thể 旅費
  1. Chi phí đi lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旅费

Đồng nghĩa

Từ ghép có 旅费

Câu hỏi thường gặp

旅费 nghĩa là gì?

旅费 (lǚfèi) nghĩa là chi phí đi lại.

旅费 đọc thế nào?

旅费 đọc là lǚfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 旅费 là gì?

Âm Hán Việt của 旅费 là "lữ phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.