TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗兵

qíbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ BINH

旗兵 nghĩa là lính mãn châu.

Nghĩa của 旗兵

qíbīng

KỲ BINHDanh từ
  1. Lính Mãn Châu

Câu hỏi thường gặp

旗兵 nghĩa là gì?

旗兵 (qíbīng) nghĩa là lính mãn châu.

旗兵 đọc thế nào?

旗兵 đọc là qíbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗兵 là gì?

Âm Hán Việt của 旗兵 là "kỳ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.