TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗帜

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qízhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 旗幟

Âm Hán Việt KỲ XÍ

旗帜 nghĩa là cờ hiệu, cờ.

Nghĩa của 旗帜

qízhì

KỲ XÍDanh từphồn thể 旗幟
  1. Cờ hiệu
  2. Cờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 旗帜

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 旗帜

Câu hỏi thường gặp

旗帜 nghĩa là gì?

旗帜 (qízhì) nghĩa là cờ hiệu, cờ.

旗帜 đọc thế nào?

旗帜 đọc là qízhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗帜 là gì?

Âm Hán Việt của 旗帜 là "kỳ xí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.