TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旗幅

qífú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ BỨC

旗幅 nghĩa là biểu ngữ, chiều rộng của cờ.

Nghĩa của 旗幅

qífú

KỲ BỨC
  1. Biểu ngữ
  2. Chiều rộng của cờ

Câu hỏi thường gặp

旗幅 nghĩa là gì?

旗幅 (qífú) nghĩa là biểu ngữ, chiều rộng của cờ.

旗幅 đọc thế nào?

旗幅 đọc là qífú (pinyin).

Âm Hán Việt của 旗幅 là gì?

Âm Hán Việt của 旗幅 là "kỳ bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.