TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無

Âm Hán Việt VÔ
Bộ thủ: 无 · bộ số 71 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱一尢 Mọi âm Hán Việt của chữ: vô, mô

无 nghĩa là không có, không.

Nghĩa của 无

wú

VÔphồn thể 無
  1. Không có
  2. Không
  3. Không có gì
  4. Thiếu
  5. Không-
  6. Vô-
  7. -thiếu

Từ ghép có 无

Thành ngữ có 无

  • 无可奈何 — Không có cách nào khác
  • 肆无忌惮 — Hoàn toàn không kiêng nể
  • 回味无穷 — Có dư vị phong phú
  • 无影无踪 — Biến mất không dấu vết
  • 无能为力 — Bất lực
  • 荡然无存 — Xoá sổ hoàn toàn
  • 当之无愧 — Hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
  • 无与伦比 — Không gì sánh được
  • 束手无策 — Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
  • 一无所知 — Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
  • 无济于事 — Không có kết quả; không có tác dụng
  • 绝无仅有 — Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
  • 手足无措 — Bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
  • 独一无二 — Độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
  • 万无一失 — Chắc chắn; tuyệt đối an toàn
  • 责无旁贷 — Bắt buộc phải làm
  • 无话可说 — Không có gì để nói
  • 无声无息 — Không lời không tin (thành ngữ); không nói
  • 无动于衷 — Lãnh đạm
  • 手无寸铁 — Không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị

Câu ví dụ với 无

  • 除此之外,别无办法。 Ngoài cách này ra, chả có cách nào.Tatoeba #3709259
  • 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269
  • 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
  • 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084
  • 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

无 nghĩa là gì?

无 (wú) nghĩa là không có, không.

无 đọc thế nào?

无 đọc là wú (pinyin).

Âm Hán Việt của 无 là gì?

Âm Hán Việt của 无 là "vô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.