无
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無
Bộ thủ: 无 · bộ số 71 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿱一尢 Mọi âm Hán Việt của chữ: vô, mô
无 nghĩa là không có, không.
Nghĩa của 无
wú
VÔphồn thể 無- Không có
- Không
- Không có gì
- Thiếu
- Không-
- Vô-
- -thiếu
Từ ghép có 无
Thành ngữ có 无
- 无可奈何 — Không có cách nào khác
- 肆无忌惮 — Hoàn toàn không kiêng nể
- 回味无穷 — Có dư vị phong phú
- 无影无踪 — Biến mất không dấu vết
- 无能为力 — Bất lực
- 荡然无存 — Xoá sổ hoàn toàn
- 当之无愧 — Hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
- 无与伦比 — Không gì sánh được
- 束手无策 — Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
- 一无所知 — Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
- 无济于事 — Không có kết quả; không có tác dụng
- 绝无仅有 — Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
- 手足无措 — Bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
- 独一无二 — Độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
- 万无一失 — Chắc chắn; tuyệt đối an toàn
- 责无旁贷 — Bắt buộc phải làm
- 无话可说 — Không có gì để nói
- 无声无息 — Không lời không tin (thành ngữ); không nói
- 无动于衷 — Lãnh đạm
- 手无寸铁 — Không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị
Câu ví dụ với 无
- 除此之外,别无办法。 Ngoài cách này ra, chả có cách nào.Tatoeba #3709259
- 他没有去,换句话说,他去的这个事实无案可查。 Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.Tatoeba #3709269
- 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
- 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
无 nghĩa là gì?
无 (wú) nghĩa là không có, không.
无 đọc thế nào?
无 đọc là wú (pinyin).
Âm Hán Việt của 无 là gì?
Âm Hán Việt của 无 là "vô".