TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旝

kuài giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 方 (phương) · bộ số 70 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: quái, cốc

旝 nghĩa là cờ, biểu ngữ.

Nghĩa của 旝

kuài

  1. văn học Cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu)
  2. văn học Máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn đá

Câu hỏi thường gặp

旝 nghĩa là gì?

旝 (kuài) nghĩa là cờ, biểu ngữ.

旝 đọc thế nào?

旝 đọc là kuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.