无人飞行器 (wúrénfēixíngqì) nghĩa là Máy bay không người lái.
无人飞行器 đọc thế nào?
无人飞行器 đọc là wúrénfēixíngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 无人飞行器 là gì?
Âm Hán Việt của 无人飞行器 là "vô nhân phi hành khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.