无利不起早 nghĩa là Người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích.
Nghĩa của 无利不起早
wúlìbùqǐzǎo
VÔ LỢI BẤT KHỞI TẢOphồn thể 無利不起早
nói Người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích
Không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân
Câu hỏi thường gặp
无利不起早 nghĩa là gì?
无利不起早 (wúlìbùqǐzǎo) nghĩa là Người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích.
无利不起早 đọc thế nào?
无利不起早 đọc là wúlìbùqǐzǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 无利不起早 là gì?
Âm Hán Việt của 无利不起早 là "vô lợi bất khởi tảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.