TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无厘头

wúlítóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無厘頭

无厘头 nghĩa là Lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20.

Nghĩa của 无厘头

wúlítóu

Tính từ, Danh từphồn thể 無厘頭
  1. Lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

Câu hỏi thường gặp

无厘头 nghĩa là gì?

无厘头 (wúlítóu) nghĩa là Lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20.

无厘头 đọc thế nào?

无厘头 đọc là wúlítóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.