TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无取胜希望者

wúqǔshèngxīwàngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無取勝希望者

Âm Hán Việt VÔ THỦ THẮNG HY VỌNG GIẢ

无取胜希望者 nghĩa là người ngoài cuộc.

Nghĩa của 无取胜希望者

wúqǔshèngxīwàngzhě

VÔ THỦ THẮNG HY VỌNG GIẢphồn thể 無取勝希望者
  1. Người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)

Câu hỏi thường gặp

无取胜希望者 nghĩa là gì?

无取胜希望者 (wúqǔshèngxīwàngzhě) nghĩa là người ngoài cuộc.

无取胜希望者 đọc thế nào?

无取胜希望者 đọc là wúqǔshèngxīwàngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 无取胜希望者 là gì?

Âm Hán Việt của 无取胜希望者 là "vô thủ thắng hy vọng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.